bát cảnhTiêu Tương bát cảnh
瀟湘八景 tám cảnh đẹp trên sông Tiêu Tương do
Tống Địch
宋迪 vẽ:
Bình sa nhạn lạc
平沙雁落,
Viễn phố phàm quy
遠浦帆歸,
San thị tình lam
山市晴嵐,
Giang thiên mộ tuyết
江天暮雪,
Động Đình thu nguyệt
洞庭秋月,
Tiêu Tương dạ vũ
瀟湘夜雨,
Yên tự vãn chung
煙寺晚鍾,
Ngư thôn lạc chiếu
漁村落照.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |

Tìm hình ảnh cho: 八景 Tìm thêm nội dung cho: 八景
