Từ: 公權 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公權:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 權

công quyền
Quyền lợi của người dân được quy định theo hiến pháp, như những quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, tự do đi lại.Quyền do triều đình trao cho.
◇Ung Đào 雍陶:
Bạch tu lỗ tướng thoại biên sự, Tự thất công quyền oán ngữ đa
白鬚虜 將話邊事, 自失公權怨語多 (Bãi hoàn biên tướng 罷還邊將) Viên tướng tù binh râu trắng nói chuyện chiến tranh ở biên thùy, Đã mất quyền triều đình cấp cho, lời oán hận nhiều.

Nghĩa của 公权 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngquán] công quyền。公法上所有权利的总称,如自由权、参政权、请求国家行为权等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền權:quyền bính
quàn權:quàn người chết
公權 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公權 Tìm thêm nội dung cho: 公權