Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 僱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僱, chiết tự chữ CỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僱:

僱 cố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僱

Chiết tự chữ cố bao gồm chữ 人 雇 hoặc 亻 雇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僱 cấu thành từ 2 chữ: 人, 雇
  • nhân, nhơn
  • cố
  • 2. 僱 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 雇
  • nhân
  • cố
  • cố [cố]

    U+50F1, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu4;
    Việt bính: gu3;

    cố

    Nghĩa Trung Việt của từ 僱

    (Động) Thuê, mướn.
    ◎Như: cố công
    thuê thợ, cố xa thuê xe, cố thuyền mướn thuyền.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Hựu mệnh tha ca ca khứ, hoặc cố nhất thặng tiểu kiệu, hoặc cố nhất lượng tiểu xa, tống Bảo Ngọc hồi khứ , , , (Đệ thập cửu hồi) Lại bảo người anh của nàng đi thuê một kiệu nhỏ hoặc một cỗ xe nhỏ, đưa Bảo Ngọc về.
    cố, như "cố chủ; cố nông" (gdhn)

    Chữ gần giống với 僱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Dị thể chữ 僱

    ,

    Chữ gần giống 僱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僱 Tự hình chữ 僱 Tự hình chữ 僱 Tự hình chữ 僱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僱

    cố:cố chủ; cố nông
    僱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僱 Tìm thêm nội dung cho: 僱