Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僱, chiết tự chữ CỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僱:
僱
Pinyin: gu4;
Việt bính: gu3;
僱 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 僱
(Động) Thuê, mướn.◎Như: cố công 僱工 thuê thợ, cố xa 僱車 thuê xe, cố thuyền 僱船 mướn thuyền.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu mệnh tha ca ca khứ, hoặc cố nhất thặng tiểu kiệu, hoặc cố nhất lượng tiểu xa, tống Bảo Ngọc hồi khứ 又命她哥哥去, 或僱一乘小轎, 或僱一輛小車, 送寶玉回去 (Đệ thập cửu hồi) Lại bảo người anh của nàng đi thuê một kiệu nhỏ hoặc một cỗ xe nhỏ, đưa Bảo Ngọc về.
cố, như "cố chủ; cố nông" (gdhn)
Chữ gần giống với 僱:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僱
雇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僱
| cố | 僱: | cố chủ; cố nông |

Tìm hình ảnh cho: 僱 Tìm thêm nội dung cho: 僱
