Chữ 騾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騾, chiết tự chữ LA, LOA, LỪA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騾:

騾 loa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騾

Chiết tự chữ la, loa, lừa bao gồm chữ 馬 累 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騾 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 累
  • mã, mở, mứa, mựa
  • luy, luỵ, luỹ, lũy, lụy, lủi, mệt
  • loa [loa]

    U+9A3E, tổng 21 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luo2;
    Việt bính: lo4;

    loa

    Nghĩa Trung Việt của từ 騾

    (Danh) Con la.
    § Lừa đực ngựa cái giao phối nhau sinh ra con loa
    .

    lừa (vhn)
    la, như "con la" (gdhn)
    loa, như "loa (con la)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騾:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 騾

    , ,

    Chữ gần giống 騾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騾 Tự hình chữ 騾 Tự hình chữ 騾 Tự hình chữ 騾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騾

    la:con la
    loa:loa (con la)
    騾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騾 Tìm thêm nội dung cho: 騾