Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 螭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螭, chiết tự chữ LI, SI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螭:

螭 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螭

Chiết tự chữ li, si bao gồm chữ 虫 离 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螭 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 离
  • chùng, hủy, trùng
  • le, li
  • li [li]

    U+87AD, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1;
    Việt bính: ci1;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 螭

    (Danh) Con li.
    § Theo truyền thuyết, giống như rồng, sắc vàng, không có sừng. Các đầu cột nhà hay chạm con li gọi là li đầu
    .
    ◇Nguyễn Du : Lam thủy đa giao li (Kí mộng ) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li.
    § Thông si .
    si (gdhn)

    Nghĩa của 螭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chī]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: LI
    1. con Li (con rồng không sừng trong truyền thuyết để trang trí các công trình kiến trúc hoặc công nghệ phẩm)。古代传说中没有角的龙。古代建筑中或工艺品上常用它的形状做装饰。
    2. yêu quái。 同"魑"。

    Chữ gần giống với 螭:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 螭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螭 Tự hình chữ 螭 Tự hình chữ 螭 Tự hình chữ 螭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螭

    si:si (rồng không sừng hay trang trí cung điện)
    螭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螭 Tìm thêm nội dung cho: 螭