Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螭, chiết tự chữ LI, SI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螭:
螭
Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
螭 li
Nghĩa Trung Việt của từ 螭
(Danh) Con li.§ Theo truyền thuyết, giống như rồng, sắc vàng, không có sừng. Các đầu cột nhà hay chạm con li gọi là li đầu 螭頭.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lam thủy đa giao li 藍水多蛟螭 (Kí mộng 記夢) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li.
§ Thông si 魑.
si (gdhn)
Nghĩa của 螭 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: LI
1. con Li (con rồng không sừng trong truyền thuyết để trang trí các công trình kiến trúc hoặc công nghệ phẩm)。古代传说中没有角的龙。古代建筑中或工艺品上常用它的形状做装饰。
2. yêu quái。 同"魑"。
Số nét: 17
Hán Việt: LI
1. con Li (con rồng không sừng trong truyền thuyết để trang trí các công trình kiến trúc hoặc công nghệ phẩm)。古代传说中没有角的龙。古代建筑中或工艺品上常用它的形状做装饰。
2. yêu quái。 同"魑"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螭
| si | 螭: | si (rồng không sừng hay trang trí cung điện) |

Tìm hình ảnh cho: 螭 Tìm thêm nội dung cho: 螭
