Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劐, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 劐:
劐
Pinyin: huo1;
Việt bính: fok3 hap6 wok3 wok6;
劐
Nghĩa Trung Việt của từ 劐
Nghĩa của 劐 trong tiếng Trung hiện đại:
[huō]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 16
Hán Việt: HOẠCH
1. mổ; rạch; xẻ; cắt。用刀尖插入物体然后顺势拉开。
把鱼肚子劐开。
mổ bụng cá ra.
用刀一劐,绳子就断了。
dùng dao cắt, dây thừng đứt rồi.
2. cuốc; xáo (đất)。同"耠"。
Số nét: 16
Hán Việt: HOẠCH
1. mổ; rạch; xẻ; cắt。用刀尖插入物体然后顺势拉开。
把鱼肚子劐开。
mổ bụng cá ra.
用刀一劐,绳子就断了。
dùng dao cắt, dây thừng đứt rồi.
2. cuốc; xáo (đất)。同"耠"。
Chữ gần giống với 劐:
劐,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 劐 Tìm thêm nội dung cho: 劐
