Từ: giảng đề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giảng đề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảngđề

Dịch giảng đề sang tiếng Trung hiện đại:

讲题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảng

giảng𢬥: 
giảng:giảng giải, giảng hoà
giảng󰕖: 
giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: đề

đề:khóc dạ đề
đề:đề cử; đề huề; đề phòng
đề:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
đề:cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa)
đề󰋏:đề (ao)
đề:ướt đầm đề
đề:ướt đầm đề
đề𣾸:ướt đầm đề
đề:đề (lụa đỏ)
đề:đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn)
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
đề:đề hồ (mỡ ở sữa)
đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
đề:đề (cá cơm)
đề:đề (cá cơm)
đề:đề hồ (chim bồ nông)
đề:đề hồ (chim bồ nông)
đề:đề hồ (chim bồ nông)
giảng đề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giảng đề Tìm thêm nội dung cho: giảng đề