Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giảng đề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giảng đề:
Dịch giảng đề sang tiếng Trung hiện đại:
讲题。Nghĩa chữ nôm của chữ: giảng
| giảng | 𢬥: | |
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |
| giảng | : | |
| giảng | 講: | giảng giải, giảng hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đề
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
| đề | 柢: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | 㮛: | cây đề (tên một loại cây lớn thường trồng ở đình chùa) |
| đề | : | đề (ao) |
| đề | 洟: | ướt đầm đề |
| đề | 渧: | ướt đầm đề |
| đề | 𣾸: | ướt đầm đề |
| đề | 緹: | đề (lụa đỏ) |
| đề | 締: | đế (ràng buộc): đế giao (kết bạn) |
| đề | 蹄: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 蹏: | mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa) |
| đề | 醍: | đề hồ (mỡ ở sữa) |
| đề | 題: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |
| đề | 鯷: | đề (cá cơm) |
| đề | 鳀: | đề (cá cơm) |
| đề | 鴺: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鵜: | đề hồ (chim bồ nông) |
| đề | 鹈: | đề hồ (chim bồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: giảng đề Tìm thêm nội dung cho: giảng đề
