Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掐, chiết tự chữ KHÁP, KHẮP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掐:
掐
Pinyin: qia1;
Việt bính: haap3;
掐 kháp
Nghĩa Trung Việt của từ 掐
(Động) Cấu, véo, nhéo.◎Như: tha kháp nhân khả thống đích ni! 她掐人可痛的呢 cô ấy nhéo người ta đau quá!
(Động) Ngắt (bằng ngón tay hay móng tay).
◎Như: tha tòng hoa viên trung kháp liễu nhất đóa mai côi hoa 他從花園中掐了一朵玫瑰花 anh ấy ra vườn hoa ngắt một đóa hoa hồng.
(Động) Bóp.
◎Như: kháp bột tử 掐脖子 bóp cổ.
(Động) Bấm đốt tay.
◎Như: kháp chỉ nhất toán 掐指一算 bấm đốt ngón tay tính toán.
(Động) Kìm kẹp, bức bách.
◎Như: bị hắc xã hội cấp kháp trụ liễu 被黑社會給掐住了 bị tổ chức bất lương phi pháp kìm kẹp.
(Danh) Lượng từ: nhúm, túm.
◎Như: nhất kháp nhi cửu thái 一掐兒韭菜 một nhúm hẹ.
kháp, như "bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính)" (gdhn)
khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (gdhn)
Nghĩa của 掐 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
1. ngắt; cấu; bấm; véo; vặt。用指甲按;用拇指和另一个指头使劲捏或截断。
掐两下也可以止痒。
cấu vài cái có thể hết ngứa.
不要掐公园里的花儿。
không nên ngắt hoa trong công viên.
把豆芽菜的须子掐一掐。
lặt giá; nhặt giá.
2. bóp。用手的虎口紧紧按住。
一把掐往。
bóp chặt.
量
3. nắm; chét; dúm; túm。 (掐儿)拇指和另一手指尖相对握着的数量。
一掐儿韭菜。
một nắm hẹ.
Từ ghép:
掐巴 ; 掐诀 ; 掐算 ; 掐头去尾 ; 掐子
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
1. ngắt; cấu; bấm; véo; vặt。用指甲按;用拇指和另一个指头使劲捏或截断。
掐两下也可以止痒。
cấu vài cái có thể hết ngứa.
不要掐公园里的花儿。
không nên ngắt hoa trong công viên.
把豆芽菜的须子掐一掐。
lặt giá; nhặt giá.
2. bóp。用手的虎口紧紧按住。
一把掐往。
bóp chặt.
量
3. nắm; chét; dúm; túm。 (掐儿)拇指和另一手指尖相对握着的数量。
一掐儿韭菜。
một nắm hẹ.
Từ ghép:
掐巴 ; 掐诀 ; 掐算 ; 掐头去尾 ; 掐子
Chữ gần giống với 掐:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掐
𠜼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掐
| kháp | 掐: | bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính) |
| khắp | 掐: | khắp bốn phương, khắp nơi |

Tìm hình ảnh cho: 掐 Tìm thêm nội dung cho: 掐
