Chữ 掐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掐, chiết tự chữ KHÁP, KHẮP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掐:

掐 kháp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掐

Chiết tự chữ kháp, khắp bao gồm chữ 手 臽 hoặc 扌 臽 hoặc 才 臽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掐 cấu thành từ 2 chữ: 手, 臽
  • thủ
  • 2. 掐 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 臽
  • thủ
  • 3. 掐 cấu thành từ 2 chữ: 才, 臽
  • tài
  • kháp [kháp]

    U+6390, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qia1;
    Việt bính: haap3;

    kháp

    Nghĩa Trung Việt của từ 掐

    (Động) Cấu, véo, nhéo.
    ◎Như: tha kháp nhân khả thống đích ni!
    cô ấy nhéo người ta đau quá!

    (Động)
    Ngắt (bằng ngón tay hay móng tay).
    ◎Như: tha tòng hoa viên trung kháp liễu nhất đóa mai côi hoa anh ấy ra vườn hoa ngắt một đóa hoa hồng.

    (Động)
    Bóp.
    ◎Như: kháp bột tử bóp cổ.

    (Động)
    Bấm đốt tay.
    ◎Như: kháp chỉ nhất toán bấm đốt ngón tay tính toán.

    (Động)
    Kìm kẹp, bức bách.
    ◎Như: bị hắc xã hội cấp kháp trụ liễu bị tổ chức bất lương phi pháp kìm kẹp.

    (Danh)
    Lượng từ: nhúm, túm.
    ◎Như: nhất kháp nhi cửu thái một nhúm hẹ.

    kháp, như "bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính)" (gdhn)
    khắp, như "khắp bốn phương, khắp nơi" (gdhn)

    Nghĩa của 掐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÁP
    1. ngắt; cấu; bấm; véo; vặt。用指甲按;用拇指和另一个指头使劲捏或截断。
    掐两下也可以止痒。
    cấu vài cái có thể hết ngứa.
    不要掐公园里的花儿。
    không nên ngắt hoa trong công viên.
    把豆芽菜的须子掐一掐。
    lặt giá; nhặt giá.
    2. bóp。用手的虎口紧紧按住。
    一把掐往。
    bóp chặt.

    3. nắm; chét; dúm; túm。 (掐儿)拇指和另一手指尖相对握着的数量。
    一掐儿韭菜。
    một nắm hẹ.
    Từ ghép:
    掐巴 ; 掐诀 ; 掐算 ; 掐头去尾 ; 掐子

    Chữ gần giống với 掐:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掐

    𠜼,

    Chữ gần giống 掐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掐 Tự hình chữ 掐 Tự hình chữ 掐 Tự hình chữ 掐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掐

    kháp:bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính)
    khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
    掐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掐 Tìm thêm nội dung cho: 掐