Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卢, chiết tự chữ LÔ, LƯ, LỢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卢:
卢
Biến thể phồn thể: 盧;
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;
卢 lô, lư
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;
卢 lô, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 卢
Giản thể của chữ 盧.lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)
Nghĩa của 卢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (盧)
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达
Dị thể chữ 卢
盧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢
| lô | 卢: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lư | 卢: | xem Lô |
| lợ | 卢: | lờ lợ |

Tìm hình ảnh cho: 卢 Tìm thêm nội dung cho: 卢
