Chữ 輔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輔, chiết tự chữ PHỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輔:

輔 phụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輔

Chiết tự chữ phụ bao gồm chữ 車 甫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輔 cấu thành từ 2 chữ: 車, 甫
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • bo, bô, bố, phủ
  • phụ [phụ]

    U+8F14, tổng 14 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fu3;
    Việt bính: fu6;

    phụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 輔

    (Danh) Xương má.
    ◇Trương Hành
    : Yếp phụ xảo tiếu, thanh mâu lưu miện , (Thất biện ) Lúm má đồng tiền cười tươi, mắt đẹp liếc đưa.

    (Danh)
    Đòn gỗ kèm hai bên xe.

    (Danh)
    Tên quan.
    ◎Như: quan , quan bảo , quan nghi , quan thừa gọi là tứ phụ (nghĩa là các quan giúp đỡ ở hai bên mình vua vậy).

    (Danh)
    Chỗ đất giáp nhau.
    ◎Như: tỉnh Trực Lệ trước gọi là kì phụ vì nó giáp gần kinh kì.

    (Động)
    Giúp.
    ◎Như: phụ bật chức quan tể tướng (giúp vua).
    ◇Luận Ngữ : Quân tử dĩ văn hội hữu, dĩ hữu phụ nhân , (Nhan Uyên ) Người quân tử dùng văn chương họp bạn, dùng bạn để giúp (đạt tới) đức nhân.
    phụ, như "phụ âm, phụ đạo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輔:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 輔

    ,

    Chữ gần giống 輔

    鿿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輔 Tự hình chữ 輔 Tự hình chữ 輔 Tự hình chữ 輔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輔

    phụ:phụ âm, phụ đạo
    輔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輔 Tìm thêm nội dung cho: 輔