Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坎, chiết tự chữ KHÓM, KHÚM, KHĂM, KHẢM, KHẲM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎:
坎
Pinyin: kan3;
Việt bính: ham1 ham2
1. [坎坷] khảm kha, khảm khả;
坎 khảm
Nghĩa Trung Việt của từ 坎
(Danh) Hố, vũng, trũng, chỗ hõm.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Kì thổ bình chính, vô hữu cao hạ, khanh khảm đôi phụ 其土平正, 無有高下, 坑坎堆阜 (Thụ kí phẩm đệ lục 授記品第六) Cõi đó bằng phẳng, không có cao thấp, hầm hố gò đống.
(Danh) Quẻ Khảm 坎, một quẻ trong bát quái 八卦.
(Danh) Cái chén nhỏ.
(Danh) Họ Khảm.(Trạng thanh) (1) Thùng thùng (tiếng trống).
◇Thi Kinh 詩經: Khảm kì kích cổ, Uyên khâu chi hạ 坎其擊鼓, 宛丘之下 (Trần phong 陳風, Uyên khâu 宛丘) Thùng thùng đánh trống, Ở dưới chân gò Uyên. (2) Tiếng chặt cây.
◇Thi Kinh 詩經: Khảm khảm phạt đàn hề, Trí chi hà chi can hề 坎坎伐檀兮, 寘之河之干兮 (Ngụy phong 魏風, Phạt đàn 伐檀) Chan chát tiếng chặt cây đàn hề, Đặt cây ở bờ sông hề.
(Tính) Khảm khả 坎坷 gập ghềnh, ý nói là sự việc không được trôi chảy.
§ Ta quen đọc là khảm kha.
◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Để sự đáo kim thành khảm kha 底事到今成坎坷 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Việc gì đến nay thành trắc trở. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Trách trời sao để lỡ làng.
khảm, như "khảm trai" (vhn)
khăm, như "chơi khăm" (btcn)
khóm, như "khóm cây" (btcn)
khúm, như "khúm núm" (btcn)
khẳm, như "vừa khẳm (vừa khít)" (gdhn)
Nghĩa của 坎 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: KHẢM
1. quẻ khảm (một trong tám quẻ Bát quái, tượng trưng cho nước)。八卦之一,代表水。参看 八卦。
2. bờ ruộng; gờ ruộng (những bờ đất hình bậc thang do con người làm nên hoặc tự nhiên mà có trên đồng ruộng)。田野中自然形成的或人工修筑的像台阶形状的东西。
土坎
gờ đất
田坎
bờ ruộng
3. chỗ đất trũng; hố; ổ gà。低洼的地方;坑。
Từ ghép:
坎德拉 ; 坎肩 ; 坎坷 ; 坎壈 ; 坎帕拉 ; 坎炁 ; 坎儿 ; 坎儿井 ; 坎土曼 ; 坎子
Số nét: 7
Hán Việt: KHẢM
1. quẻ khảm (một trong tám quẻ Bát quái, tượng trưng cho nước)。八卦之一,代表水。参看 八卦。
2. bờ ruộng; gờ ruộng (những bờ đất hình bậc thang do con người làm nên hoặc tự nhiên mà có trên đồng ruộng)。田野中自然形成的或人工修筑的像台阶形状的东西。
土坎
gờ đất
田坎
bờ ruộng
3. chỗ đất trũng; hố; ổ gà。低洼的地方;坑。
Từ ghép:
坎德拉 ; 坎肩 ; 坎坷 ; 坎壈 ; 坎帕拉 ; 坎炁 ; 坎儿 ; 坎儿井 ; 坎土曼 ; 坎子
Chữ gần giống với 坎:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坎
埳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎
| khóm | 坎: | khóm cây |
| khúm | 坎: | khúm núm |
| khăm | 坎: | chơi khăm |
| khảm | 坎: | khảm trai |
| khẳm | 坎: | vừa khẳm (vừa khít) |

Tìm hình ảnh cho: 坎 Tìm thêm nội dung cho: 坎
