Chữ 坎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坎, chiết tự chữ KHÓM, KHÚM, KHĂM, KHẢM, KHẲM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坎:

坎 khảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坎

Chiết tự chữ khóm, khúm, khăm, khảm, khẳm bao gồm chữ 土 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坎 cấu thành từ 2 chữ: 土, 欠
  • thổ, đỗ, độ
  • khiếm
  • khảm [khảm]

    U+574E, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan3;
    Việt bính: ham1 ham2
    1. [坎坷] khảm kha, khảm khả;

    khảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 坎

    (Danh) Hố, vũng, trũng, chỗ hõm.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Kì thổ bình chính, vô hữu cao hạ, khanh khảm đôi phụ , , (Thụ kí phẩm đệ lục ) Cõi đó bằng phẳng, không có cao thấp, hầm hố gò đống.

    (Danh)
    Quẻ Khảm , một quẻ trong bát quái .

    (Danh)
    Cái chén nhỏ.

    (Danh)
    Họ Khảm.(Trạng thanh) (1) Thùng thùng (tiếng trống).
    ◇Thi Kinh : Khảm kì kích cổ, Uyên khâu chi hạ , (Trần phong , Uyên khâu ) Thùng thùng đánh trống, Ở dưới chân gò Uyên. (2) Tiếng chặt cây.
    ◇Thi Kinh : Khảm khảm phạt đàn hề, Trí chi hà chi can hề , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Chan chát tiếng chặt cây đàn hề, Đặt cây ở bờ sông hề.

    (Tính)
    Khảm khả gập ghềnh, ý nói là sự việc không được trôi chảy.
    § Ta quen đọc là khảm kha.
    ◇Đặng Trần Côn : Để sự đáo kim thành khảm kha (Chinh Phụ ngâm ) Việc gì đến nay thành trắc trở. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Trách trời sao để lỡ làng.

    khảm, như "khảm trai" (vhn)
    khăm, như "chơi khăm" (btcn)
    khóm, như "khóm cây" (btcn)
    khúm, như "khúm núm" (btcn)
    khẳm, như "vừa khẳm (vừa khít)" (gdhn)

    Nghĩa của 坎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kǎn]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHẢM
    1. quẻ khảm (một trong tám quẻ Bát quái, tượng trưng cho nước)。八卦之一,代表水。参看 八卦。
    2. bờ ruộng; gờ ruộng (những bờ đất hình bậc thang do con người làm nên hoặc tự nhiên mà có trên đồng ruộng)。田野中自然形成的或人工修筑的像台阶形状的东西。
    土坎
    gờ đất
    田坎
    bờ ruộng
    3. chỗ đất trũng; hố; ổ gà。低洼的地方;坑。
    Từ ghép:
    坎德拉 ; 坎肩 ; 坎坷 ; 坎壈 ; 坎帕拉 ; 坎炁 ; 坎儿 ; 坎儿井 ; 坎土曼 ; 坎子

    Chữ gần giống với 坎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Dị thể chữ 坎

    ,

    Chữ gần giống 坎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坎 Tự hình chữ 坎 Tự hình chữ 坎 Tự hình chữ 坎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坎

    khóm:khóm cây
    khúm:khúm núm
    khăm:chơi khăm
    khảm:khảm trai
    khẳm:vừa khẳm (vừa khít)
    坎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坎 Tìm thêm nội dung cho: 坎