Chữ 痴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痴, chiết tự chữ SE, SI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴:

痴 si

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痴

Chiết tự chữ se, si bao gồm chữ 病 知 hoặc 疒 知 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痴 cấu thành từ 2 chữ: 病, 知
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • tri, trí, trơ
  • 2. 痴 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 知
  • nạch
  • tri, trí, trơ
  • si [si]

    U+75F4, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1;
    Việt bính: ci1;

    si

    Nghĩa Trung Việt của từ 痴

    Tục dùng như chữ si .

    se, như "se mình (không được khoẻ)" (gdhn)
    si, như "si mê; ngu si" (gdhn)

    Nghĩa của 痴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (癡)
    [chī]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: SI
    1. ngốc; ngu si; dại dột; ngu xuẩn; gàn; dở hơi; khờ。傻;愚笨。
    痴呆。
    ngu ngốc.
    痴人说梦。
    người ngốc nói mê; nói viển vông; nói vớ vẩn (ví với việc nói chuyện hoang đường không thực hiện được).
    2. si mê; mê; si; nghiện; ghiền; mọt。极度迷恋某人或某种事物。
    痴情。
    si tình.
    书痴(书呆子)。
    kẻ mọt sách.

    3. loạn trí; hoá dại; hoá khùng; thần kinh thất thường; mát。由于某种事物影响变傻了的;精神失常。
    Từ ghép:
    痴爱 ; 痴騃 ; 痴呆 ; 痴呆懵懂 ; 痴钝 ; 痴肥 ; 痴狂 ; 痴迷 ; 痴男怨女 ; 痴情 ; 痴人说梦 ; 痴傻 ; 痴想 ; 痴笑 ; 痴心 ; 痴心妄想 ; 痴长 ; 痴滞 ; 痴子

    Chữ gần giống với 痴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Dị thể chữ 痴

    ,

    Chữ gần giống 痴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痴 Tự hình chữ 痴 Tự hình chữ 痴 Tự hình chữ 痴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

    se:se mình (không được khoẻ)
    si:si mê; ngu si
    痴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痴 Tìm thêm nội dung cho: 痴