Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痴, chiết tự chữ SE, SI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痴:
痴
Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
痴 si
Nghĩa Trung Việt của từ 痴
Tục dùng như chữ si 癡.se, như "se mình (không được khoẻ)" (gdhn)
si, như "si mê; ngu si" (gdhn)
Nghĩa của 痴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癡)
[chī]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: SI
1. ngốc; ngu si; dại dột; ngu xuẩn; gàn; dở hơi; khờ。傻;愚笨。
痴呆。
ngu ngốc.
痴人说梦。
người ngốc nói mê; nói viển vông; nói vớ vẩn (ví với việc nói chuyện hoang đường không thực hiện được).
2. si mê; mê; si; nghiện; ghiền; mọt。极度迷恋某人或某种事物。
痴情。
si tình.
书痴(书呆子)。
kẻ mọt sách.
方
3. loạn trí; hoá dại; hoá khùng; thần kinh thất thường; mát。由于某种事物影响变傻了的;精神失常。
Từ ghép:
痴爱 ; 痴騃 ; 痴呆 ; 痴呆懵懂 ; 痴钝 ; 痴肥 ; 痴狂 ; 痴迷 ; 痴男怨女 ; 痴情 ; 痴人说梦 ; 痴傻 ; 痴想 ; 痴笑 ; 痴心 ; 痴心妄想 ; 痴长 ; 痴滞 ; 痴子
[chī]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: SI
1. ngốc; ngu si; dại dột; ngu xuẩn; gàn; dở hơi; khờ。傻;愚笨。
痴呆。
ngu ngốc.
痴人说梦。
người ngốc nói mê; nói viển vông; nói vớ vẩn (ví với việc nói chuyện hoang đường không thực hiện được).
2. si mê; mê; si; nghiện; ghiền; mọt。极度迷恋某人或某种事物。
痴情。
si tình.
书痴(书呆子)。
kẻ mọt sách.
方
3. loạn trí; hoá dại; hoá khùng; thần kinh thất thường; mát。由于某种事物影响变傻了的;精神失常。
Từ ghép:
痴爱 ; 痴騃 ; 痴呆 ; 痴呆懵懂 ; 痴钝 ; 痴肥 ; 痴狂 ; 痴迷 ; 痴男怨女 ; 痴情 ; 痴人说梦 ; 痴傻 ; 痴想 ; 痴笑 ; 痴心 ; 痴心妄想 ; 痴长 ; 痴滞 ; 痴子
Chữ gần giống với 痴:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 痴
癡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴
| se | 痴: | se mình (không được khoẻ) |
| si | 痴: | si mê; ngu si |

Tìm hình ảnh cho: 痴 Tìm thêm nội dung cho: 痴
