hàm hồ
Mập mờ, mơ hồ.
§ Hình dung âm thanh, lời nói, ý tứ không rõ ràng, không chính xác.Làm việc không đến cùng, không triệt để, cẩu thả.Yếu kém, không giỏi, vô năng.
§ Thường dùng với
bất
不, biểu thị phản nghĩa.
◇Quách Trừng Thanh 郭澄清:
Chân thị xuất loại bạt tụy đích nhân vật nha! Bất hàm hồ!
真是出類拔萃的人物呀! 不含糊! (Đại đao kí 大刀記, Khai thiên thập 開篇十) Đúng là một người tài ba xuất chúng a! Giỏi thật đấy.
§ Cũng viết là
hàm hồ
含胡.
Nghĩa của 含糊 trong tiếng Trung hiện đại:
含糊其辞
ăn nói úp mở; ăn nói ậm ờ.
他的话很含糊,不明白是什么意思。
lời nói của anh ấy rất mơ hồ, không rõ ý nghĩa.
2. cẩu thả; ẩu tả; không cẩn thận; qua loa。不认真;马虎。
这事一点儿也不能含糊。
việc này không thể cẩu thả được.
3. chịu; chịu thua (thường dùng ở thể phủ định)。示弱(多用于否定)。
要比就比,我绝不含糊。
đấu thì đấu, tôi quyết không chịu thua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊
| hồ | 糊: | cháo hồ |

Tìm hình ảnh cho: 含糊 Tìm thêm nội dung cho: 含糊
