Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấm giới
Nghiến răng giận dữ.
◇Bắc sử 北史:
Cử đao tương hạ giả tam, cấm giới lương cửu, nãi chỉ
舉刀將下者三, 噤齘良久, 乃止 (Bành Lạc truyện 彭樂傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噤
| câm | 噤: | |
| cúm | 噤: | cảm cúm, cúm gà |
| cấm | 噤: | hàn cấm (rét run) |
| gẫm | 噤: | gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm |
| gặm | 噤: | chuột gặm; gặm nhấm |
| ngẫm | 噤: | ngẫm nghĩ |
| ngậm | 噤: | ngậm miệng; ngậm ngùi |

Tìm hình ảnh cho: 噤齘 Tìm thêm nội dung cho: 噤齘
