Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 齘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齘, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齘:

齘 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齘

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 齒 介 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齘 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 介
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • giới
  • giới [giới]

    U+9F58, tổng 19 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4;
    Việt bính: haai6
    1. [噤齘] cấm giới;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 齘

    (Động) Nghiến răng.

    (Tính)
    So le, không sát, không đều.

    (Tính)
    Buồn rầu.
    ◇Hoàng Đạo Chu
    : Kim vô đoan phát giới, khởi phi mộng yểm hồ? , (Dương văn chánh công chế nghĩa tự ) Nay vô cớ sinh buồn bã, chẳng phải bị ác mộng sao?

    Nghĩa của 齘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 齿 - Xỉ
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    gồ ghề; gập ghềnh; lô nhô; so le。比喻物体相接的地方参差不密合。

    Chữ gần giống với 齘:

    , , , ,

    Dị thể chữ 齘

    𬹼,

    Chữ gần giống 齘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齘 Tự hình chữ 齘 Tự hình chữ 齘 Tự hình chữ 齘

    齘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齘 Tìm thêm nội dung cho: 齘