Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齘, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齘:
齘
Pinyin: xie4;
Việt bính: haai6
1. [噤齘] cấm giới;
齘 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 齘
(Động) Nghiến răng.(Tính) So le, không sát, không đều.
(Tính) Buồn rầu.
◇Hoàng Đạo Chu 黃道周: Kim vô đoan phát giới, khởi phi mộng yểm hồ? 今無端發齘, 豈非夢魘乎 (Dương văn chánh công chế nghĩa tự 楊文正公制義序) Nay vô cớ sinh buồn bã, chẳng phải bị ác mộng sao?
Nghĩa của 齘 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 齿 - Xỉ
Số nét: 19
Hán Việt:
gồ ghề; gập ghềnh; lô nhô; so le。比喻物体相接的地方参差不密合。
Số nét: 19
Hán Việt:
gồ ghề; gập ghềnh; lô nhô; so le。比喻物体相接的地方参差不密合。
Dị thể chữ 齘
𬹼,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 齘 Tìm thêm nội dung cho: 齘
