Cao su chống va đập cửa

Chữ 蒯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒯, chiết tự chữ KHOÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒯:

蒯 khoái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒯

Chiết tự chữ khoái bao gồm chữ 萠 刀 hoặc 萠 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蒯 cấu thành từ 2 chữ: 萠, 刀
  • dao, đao, đeo
  • 2. 蒯 cấu thành từ 2 chữ: 萠, 刂
  • đao, đao đứng
  • khoái [khoái]

    U+84AF, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuai3, kuai4;
    Việt bính: gwaai2;

    khoái

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒯

    (Danh) Cỏ khoái dùng để bện chiếu, làm giấy.

    (Danh)
    Tên đất thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam.

    (Danh)
    Họ Khoái.

    (Động)
    Gãi, cào.

    khoái (gdhn)

    Nghĩa của 蒯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuǎi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHOÁI
    1. cây khối。蒯草,多年生草本植物,叶子条形,花褐色。生长在水边或阴湿的地方。茎可用来编席,也可造纸。
    2. họ Khối。姓。

    Chữ gần giống với 蒯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蒯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒯 Tự hình chữ 蒯 Tự hình chữ 蒯 Tự hình chữ 蒯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒯

    khoái: 
    蒯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒯 Tìm thêm nội dung cho: 蒯