Cao su chống va đập cửa
Chữ 蒯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒯, chiết tự chữ KHOÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒯:
蒯
Pinyin: kuai3, kuai4;
Việt bính: gwaai2;
蒯 khoái
Nghĩa Trung Việt của từ 蒯
(Danh) Cỏ khoái dùng để bện chiếu, làm giấy.(Danh) Tên đất thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam.
(Danh) Họ Khoái.
(Động) Gãi, cào.
khoái (gdhn)
Nghĩa của 蒯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuǎi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: KHOÁI
1. cây khối。蒯草,多年生草本植物,叶子条形,花褐色。生长在水边或阴湿的地方。茎可用来编席,也可造纸。
2. họ Khối。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: KHOÁI
1. cây khối。蒯草,多年生草本植物,叶子条形,花褐色。生长在水边或阴湿的地方。茎可用来编席,也可造纸。
2. họ Khối。姓。
Chữ gần giống với 蒯:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒯
| khoái | 蒯: |

Tìm hình ảnh cho: 蒯 Tìm thêm nội dung cho: 蒯
