Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撼, chiết tự chữ CẮN, HÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撼:
撼
Pinyin: han4;
Việt bính: ham6;
撼 hám
Nghĩa Trung Việt của từ 撼
(Động) Lay.◎Như: thanh đình hám thạch trụ 蜻蜓撼石柱 chuồn chuồn lay cột đá (nói những người không biết tự lượng sức mình).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tây phong hám thụ hưởng đề tranh 西風撼樹響提錚 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.
cắn (vhn)
hám, như "hám động (rung động)" (gdhn)
Nghĩa của 撼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: HÁM
lay động; động đậy; rung động; lắc lư; rung chuyển。摇;摇动。
摇撼
lay động; dao động
震撼天地
rung chuyển đất trời
蚍蜉撼大树,可笑不自量。
nực cười châu chấu đá xe; không biết lượng sức (kiến vàng đòi lay cây cả)
Từ ghép:
撼动 ; 撼天动地
Số nét: 17
Hán Việt: HÁM
lay động; động đậy; rung động; lắc lư; rung chuyển。摇;摇动。
摇撼
lay động; dao động
震撼天地
rung chuyển đất trời
蚍蜉撼大树,可笑不自量。
nực cười châu chấu đá xe; không biết lượng sức (kiến vàng đòi lay cây cả)
Từ ghép:
撼动 ; 撼天动地
Chữ gần giống với 撼:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撼
| cắn | 撼: | |
| hám | 撼: | hám động (rung động) |

Tìm hình ảnh cho: 撼 Tìm thêm nội dung cho: 撼
