Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 饑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饑, chiết tự chữ CƠ, KI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饑:

饑 cơ, ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饑

Chiết tự chữ cơ, ki bao gồm chữ 食 幾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饑 cấu thành từ 2 chữ: 食, 幾
  • thực, tự
  • cơ, ki, kí, kỉ
  • cơ, ki [cơ, ki]

    U+9951, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1, qi2;
    Việt bính: gei1
    1. [饑飽] cơ bão 2. [饑饉] cơ cận 3. [饑荒] cơ hoang 4. [饑年] cơ niên;

    cơ, ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 饑

    (Danh) Năm mất mùa, năm đói kém.
    ◎Như: cơ cận
    đói kém, cơ hoang mất mùa.

    (Tính)
    Đói.
    § Thông .
    ◇Thương quân thư : Dân quyện thả cơ khát (Chiến pháp ) Dân mỏi mệt lại đói khát.
    § Có khi đọc là ki.
    cơ, như "cơ cực, cơ hàn" (vhn)

    Chữ gần giống với 饑:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 饑

    , ,

    Chữ gần giống 饑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑 Tự hình chữ 饑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饑

    :cơ cực, cơ hàn
    饑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饑 Tìm thêm nội dung cho: 饑