Cao su chống va đập cửa
Chữ 甌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甌, chiết tự chữ ÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甌:
甌
Biến thể giản thể: 瓯;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1;
甌 âu
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ô bì trác ỷ, tận liệt trước ngõa từ âu 烏皮卓椅, 盡列著瓦瓷甌 (Đệ tam thập nhị hồi).
(Danh) Chén uống trà, rượu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tâm thanh hoạt thủy nhất âu trà 心清活水一甌茶 (Mạn hứng 漫興) Sạch lòng, một chén trà pha nước suối.
(Danh) Tên tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江, xưa gọi là phủ Ôn Châu 溫州.
âu, như "cái âu đựng mỡ" (vhn)
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1;
甌 âu
Nghĩa Trung Việt của từ 甌
(Danh) Bồn, chậu sành.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ô bì trác ỷ, tận liệt trước ngõa từ âu 烏皮卓椅, 盡列著瓦瓷甌 (Đệ tam thập nhị hồi).
(Danh) Chén uống trà, rượu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tâm thanh hoạt thủy nhất âu trà 心清活水一甌茶 (Mạn hứng 漫興) Sạch lòng, một chén trà pha nước suối.
(Danh) Tên tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江, xưa gọi là phủ Ôn Châu 溫州.
âu, như "cái âu đựng mỡ" (vhn)
Dị thể chữ 甌
瓯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甌
| âu | 甌: | cái âu đựng mỡ |

Tìm hình ảnh cho: 甌 Tìm thêm nội dung cho: 甌
