Từ: 塗炭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塗炭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồ thán
Ở trong chốn bùn than nhơ bẩn, chịu cảnh lầm than, cực khổ.
§ Cũng viết là
đồ thán
炭.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đế tinh bất minh, tặc thần loạn quốc, vạn dân đồ thán, kinh thành nhất không
明, , 炭, 空 (Đệ lục hồi) Sao Đế không tỏ, tặc thần làm loạn nước, muôn dân chịu lầm than, kinh thành không còn gì nữa.

Nghĩa của 涂炭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tútàn] 1. bùn lầy đen tối; cảnh khốn khổ lầm than。烂泥和炭火。比喻极困苦的境遇。
2. ở vào tình cảnh khó khăn; rơi vào tình huống khó khăn。使处于极困苦的境遇。
涂炭百姓
nhân dân rơi vào tình cảnh khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塗

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp
塗炭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塗炭 Tìm thêm nội dung cho: 塗炭