Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鶡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶡, chiết tự chữ HẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶡:
鶡
Biến thể giản thể: 鹖;
Pinyin: he2, jie4;
Việt bính: hot3;
鶡 hạt
(Danh) Hạt quan 鶡冠: (1) Mũ đội của quan võ thời nhà Hán.
§ Vì các quan võ đội mũ làm bằng lông chim hạt nên gọi như thế. (2) Tương truyền thời Xuân Thu, có người nước Sở ở ẩn trong núi, lấy lông chim hạt làm mũ đội, người ta gọi là hạt quan tử 鶡冠子 hay hạt quan 鶡冠. Về sau, hạt quan 鶡冠 trở thành một thứ mũ cho ẩn sĩ đội.
hạt, như "hạt (gà đá giỏi)" (gdhn)
Pinyin: he2, jie4;
Việt bính: hot3;
鶡 hạt
Nghĩa Trung Việt của từ 鶡
(Danh) Giống chim như trĩ mà to, lông xanh, đầu có lông mao, tính mạnh tợn.(Danh) Hạt quan 鶡冠: (1) Mũ đội của quan võ thời nhà Hán.
§ Vì các quan võ đội mũ làm bằng lông chim hạt nên gọi như thế. (2) Tương truyền thời Xuân Thu, có người nước Sở ở ẩn trong núi, lấy lông chim hạt làm mũ đội, người ta gọi là hạt quan tử 鶡冠子 hay hạt quan 鶡冠. Về sau, hạt quan 鶡冠 trở thành một thứ mũ cho ẩn sĩ đội.
hạt, như "hạt (gà đá giỏi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶡:
䳦, 䳧, 䳨, 䳩, 䳪, 䳫, 䳬, 䳭, 䳮, 䳯, 䳰, 䴗, 鶒, 鶖, 鶗, 鶘, 鶚, 鶠, 鶡, 鶢, 鶥, 鶦, 鶩, 鶪, 鶫, 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,Dị thể chữ 鶡
鹖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶡
| hạt | 鶡: | hạt (gà đá giỏi) |

Tìm hình ảnh cho: 鶡 Tìm thêm nội dung cho: 鶡
