Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鶡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶡, chiết tự chữ HẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶡:

鶡 hạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶡

Chiết tự chữ hạt bao gồm chữ 曷 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶡 cấu thành từ 2 chữ: 曷, 鳥
  • hạt, hột
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • hạt [hạt]

    U+9DA1, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: he2, jie4;
    Việt bính: hot3;

    hạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶡

    (Danh) Giống chim như trĩ mà to, lông xanh, đầu có lông mao, tính mạnh tợn.

    (Danh)
    Hạt quan
    : (1) Mũ đội của quan võ thời nhà Hán.
    § Vì các quan võ đội mũ làm bằng lông chim hạt nên gọi như thế. (2) Tương truyền thời Xuân Thu, có người nước Sở ở ẩn trong núi, lấy lông chim hạt làm mũ đội, người ta gọi là hạt quan tử hay hạt quan . Về sau, hạt quan trở thành một thứ mũ cho ẩn sĩ đội.
    hạt, như "hạt (gà đá giỏi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

    Dị thể chữ 鶡

    ,

    Chữ gần giống 鶡

    , , , , , , , 鶿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶡 Tự hình chữ 鶡 Tự hình chữ 鶡 Tự hình chữ 鶡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶡

    hạt:hạt (gà đá giỏi)
    鶡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶡 Tìm thêm nội dung cho: 鶡