Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại tài
Người có tài lớn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngưỡng vọng tiên sanh nhân từ trung nghĩa, khái nhiên triển Lữ Vọng chi đại tài, thi Tử Phòng chi hồng lược, thiên hạ hạnh thậm
義, 才, 略, 甚 (Đệ tam thập thất hồi) Mong ngóng tiên sinh mở lòng nhân từ trung nghĩa, cảm khái trổ tài cao của Lã Vọng, thi thố hết mưu lược lớn của Tử Phòng, thì thiên hạ may lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
大才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大才 Tìm thêm nội dung cho: 大才