Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 孀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孀, chiết tự chữ SƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孀:

孀 sương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孀

Chiết tự chữ sương bao gồm chữ 女 霜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孀 cấu thành từ 2 chữ: 女, 霜
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • sương
  • sương [sương]

    U+5B40, tổng 20 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shuang1;
    Việt bính: soeng1 sung1
    1. [孤孀] cô sương 2. [遺孀] di sương;

    sương

    Nghĩa Trung Việt của từ 孀

    (Danh) Đàn bà góa, quả phụ.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Điếu tử vấn tật, dĩ dưỡng cô sương , (Tu vụ ) Phúng người chết, thăm hỏi người bệnh, nuôi con côi đàn bà góa.
    sương, như "sương phụ" (vhn)

    Nghĩa của 孀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shuāng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 20
    Hán Việt: SƯƠNG
    quả phụ; goá phụ。指寡妇。
    孤孀。
    mẹ goá con côi.
    孀居。
    ở goá.
    Từ ghép:
    孀妇 ; 孀居

    Chữ gần giống với 孀:

    , , , , , , 𡤓, 𡤔,

    Dị thể chữ 孀

    ,

    Chữ gần giống 孀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孀 Tự hình chữ 孀 Tự hình chữ 孀 Tự hình chữ 孀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孀

    sương:sương phụ
    孀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孀 Tìm thêm nội dung cho: 孀