Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孀, chiết tự chữ SƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孀:
孀
Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1 sung1
1. [孤孀] cô sương 2. [遺孀] di sương;
孀 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 孀
(Danh) Đàn bà góa, quả phụ.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Điếu tử vấn tật, dĩ dưỡng cô sương 弔死問疾, 以養孤孀 (Tu vụ 脩務) Phúng người chết, thăm hỏi người bệnh, nuôi con côi đàn bà góa.
sương, như "sương phụ" (vhn)
Nghĩa của 孀 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 20
Hán Việt: SƯƠNG
quả phụ; goá phụ。指寡妇。
孤孀。
mẹ goá con côi.
孀居。
ở goá.
Từ ghép:
孀妇 ; 孀居
Số nét: 20
Hán Việt: SƯƠNG
quả phụ; goá phụ。指寡妇。
孤孀。
mẹ goá con côi.
孀居。
ở goá.
Từ ghép:
孀妇 ; 孀居
Dị thể chữ 孀
霜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孀
| sương | 孀: | sương phụ |

Tìm hình ảnh cho: 孀 Tìm thêm nội dung cho: 孀
