Từ: 孕珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孕珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孕 • 珠

dựng châu
Loài (bạng) trai có mang hạt châu.Tỉ dụ đàn bà mang thai. ☆Tương tự:
hoài thai
懷胎,
nhâm thần
妊娠.
◇Vô danh thị 無名氏:
Phu nhân mạo bỉ đào yêu, tính đồng ngọc nhuận, chánh tại dựng châu chi tế, hồ xuất phân chẩm chi đàm
夫人貌比桃夭, 性同玉潤, 正在孕珠之際, 胡出分枕之談 (Tứ hiền kí 四賢記, Đệ nhị chiệp 第二摺).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕

dằng孕:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dặng孕: 
dừng孕: 
dửng孕:dửng dưng; dửng mỡ
dựng孕:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
rặng孕:rặng cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau珠:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua珠: 
châu珠:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm珠:thậm tệ
孕珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孕珠 Tìm thêm nội dung cho: 孕珠