Chữ 妊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妊, chiết tự chữ NHÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妊:

妊 nhâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妊

Chiết tự chữ nhâm bao gồm chữ 女 壬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妊 cấu thành từ 2 chữ: 女, 壬
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • Bên trái là bộ nữ 女 ( Nǚ)

    Bên phải là chữ Vương 王 ( Wáng)
    Người con gái nào mà đứng cạnh vua đều “Chửa” cả (Nhâm có nghĩa là “chửa”)

    nhâm [nhâm]

    U+598A, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jam4;

    nhâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 妊

    (Tính) Chửa, có mang, có thai.
    ◎Như: nhâm phụ
    đàn bà chửa.
    nhâm, như "nhâm phụ (phụ nữ có thai)" (gdhn)

    Nghĩa của 妊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (姙)
    [rèn]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: NHẪM
    có thai; có bầu; có chửa; mang thai。妊娠。
    妊妇。
    phụ nữ mang thai.
    Từ ghép:
    妊妇 ; 妊娠

    Chữ gần giống với 妊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Dị thể chữ 妊

    ,

    Chữ gần giống 妊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妊 Tự hình chữ 妊 Tự hình chữ 妊 Tự hình chữ 妊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妊

    nhâm:nhâm phụ (phụ nữ có thai)
    妊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妊 Tìm thêm nội dung cho: 妊