Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妊, chiết tự chữ NHÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妊:
妊
Chiết tự chữ 妊
Bên trái là bộ nữ 女 ( Nǚ)
Bên phải là chữ Vương 王 ( Wáng)
Người con gái nào mà đứng cạnh vua đều “Chửa” cả (Nhâm có nghĩa là “chửa”)
Bên phải là chữ Vương 王 ( Wáng)
Người con gái nào mà đứng cạnh vua đều “Chửa” cả (Nhâm có nghĩa là “chửa”)
Pinyin: ren4;
Việt bính: jam4;
妊 nhâm
Nghĩa Trung Việt của từ 妊
(Tính) Chửa, có mang, có thai.◎Như: nhâm phụ 妊婦 đàn bà chửa.
nhâm, như "nhâm phụ (phụ nữ có thai)" (gdhn)
Nghĩa của 妊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (姙)
[rèn]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪM
có thai; có bầu; có chửa; mang thai。妊娠。
妊妇。
phụ nữ mang thai.
Từ ghép:
妊妇 ; 妊娠
[rèn]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: NHẪM
có thai; có bầu; có chửa; mang thai。妊娠。
妊妇。
phụ nữ mang thai.
Từ ghép:
妊妇 ; 妊娠
Dị thể chữ 妊
姙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妊
| nhâm | 妊: | nhâm phụ (phụ nữ có thai) |

Tìm hình ảnh cho: 妊 Tìm thêm nội dung cho: 妊
