Cao su chống va đập cửa

Chữ 娠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娠, chiết tự chữ THẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娠:

娠 thần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娠

Chiết tự chữ thần bao gồm chữ 女 辰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娠 cấu thành từ 2 chữ: 女, 辰
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thì, thìn, thần
  • thần [thần]

    U+5A20, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen1;
    Việt bính: san1 zan3;

    thần

    Nghĩa Trung Việt của từ 娠

    (Động) Chửa, có mang, có thai.
    ◎Như: nhâm thần
    có mang.

    (Động)
    Bao hàm, chứa đựng.
    thần, như "thần (thời kì mang thai)" (gdhn)

    Nghĩa của 娠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēn]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÂN
    mang thai; có bầu。人或动物母体内有胚胎发育成长;怀孕。见〖妊娠〗。

    Chữ gần giống với 娠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Dị thể chữ 娠

    ,

    Chữ gần giống 娠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娠 Tự hình chữ 娠 Tự hình chữ 娠 Tự hình chữ 娠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娠

    thần:thần (thời kì mang thai)
    娠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娠 Tìm thêm nội dung cho: 娠