Cao su chống va đập cửa
Chữ 娠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娠, chiết tự chữ THẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娠:
娠
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1 zan3;
娠 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 娠
(Động) Chửa, có mang, có thai.◎Như: nhâm thần 妊娠 có mang.
(Động) Bao hàm, chứa đựng.
thần, như "thần (thời kì mang thai)" (gdhn)
Nghĩa của 娠 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
mang thai; có bầu。人或动物母体内有胚胎发育成长;怀孕。见〖妊娠〗。
Số nét: 10
Hán Việt: THÂN
mang thai; có bầu。人或动物母体内有胚胎发育成长;怀孕。见〖妊娠〗。
Chữ gần giống với 娠:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Dị thể chữ 娠
㛛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娠
| thần | 娠: | thần (thời kì mang thai) |

Tìm hình ảnh cho: 娠 Tìm thêm nội dung cho: 娠
