Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 劬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劬, chiết tự chữ CÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劬:

劬 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劬

Chiết tự chữ bao gồm chữ 句 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

劬 cấu thành từ 2 chữ: 句, 力
  • câu, cú, cấu
  • lực, sức, sực, sựt
  • []

    U+52AC, tổng 7 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: keoi4
    1. [勤劬] cần cù 2. [劬劬] cù cù 3. [劬勞] cù lao;


    Nghĩa Trung Việt của từ 劬

    (Động) Nhọc nhằn, lao khổ.
    ◎Như: cù lao
    công cha mẹ sinh đẻ nuôi nấng con khó nhọc.
    ◇Cổ thi : Ai ai phụ mẫu, Sinh ngã cù lao , Thương ôi cha mẹ, Sinh con bao công khó nhọc.
    cù, như "cần cù; đức cù lao" (vhn)

    Nghĩa của 劬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qú]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 7
    Hán Việt: CÙ
    lao khổ; cần cù。劳苦; 勤劳。
    Từ ghép:
    劬劳

    Chữ gần giống với 劬:

    , , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

    Chữ gần giống 劬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劬 Tự hình chữ 劬 Tự hình chữ 劬 Tự hình chữ 劬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劬

    :cần cù; đức cù lao
    劬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劬 Tìm thêm nội dung cho: 劬