Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劬, chiết tự chữ CÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劬:
劬
Pinyin: qu2;
Việt bính: keoi4
1. [勤劬] cần cù 2. [劬劬] cù cù 3. [劬勞] cù lao;
劬 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 劬
(Động) Nhọc nhằn, lao khổ.◎Như: cù lao 劬勞 công cha mẹ sinh đẻ nuôi nấng con khó nhọc.
◇Cổ thi 古詩: Ai ai phụ mẫu, Sinh ngã cù lao 哀哀父母, 生我劬勞 Thương ôi cha mẹ, Sinh con bao công khó nhọc.
cù, như "cần cù; đức cù lao" (vhn)
Nghĩa của 劬 trong tiếng Trung hiện đại:
[qú]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: CÙ
lao khổ; cần cù。劳苦; 勤劳。
Từ ghép:
劬劳
Số nét: 7
Hán Việt: CÙ
lao khổ; cần cù。劳苦; 勤劳。
Từ ghép:
劬劳
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劬
| cù | 劬: | cần cù; đức cù lao |

Tìm hình ảnh cho: 劬 Tìm thêm nội dung cho: 劬
