Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縫, chiết tự chữ PHÙNG, PHÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縫:
縫 phùng, phúng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 縫
縫
U+7E2B, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 缝;
Pinyin: feng2, feng4;
Việt bính: fung4 fung6;
縫 phùng, phúng
(Động) Khâu, vá.
◇Mạnh Giao 孟郊: Từ mẫu thủ trung tuyến, Du tử thân thượng y. Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy 慈母手中線, 遊子身上衣, 臨行密密縫, 意恐遲遲歸 (Du tử ngâm 遊子吟) Sợi chỉ trong lòng bàn tay người mẹ hiền, Giờ đây ở trên áo người con đi chơi xa. Lúc người con lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kĩ càng (lên trên vạt áo), Ý e ngại rằng con (vì vui thú nơi xa mà) trễ đường về.Một âm là phúng.
(Danh) Đường khâu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiết thủ kì chẩm, khai kì phúng nhi đầu chi; dĩ nhi nhưng hợp chi, phản quy cố xứ 竊取其枕, 開其縫而投之; 已而仍合之, 返歸故處 (Tôn Sinh 孫生) Lấy gối của người (vợ), tháo đường chỉ ra cho vào; rồi khâu lại, đặt vào chỗ cũ.
phùng, như "phùng (may vá)" (gdhn)
Pinyin: feng2, feng4;
Việt bính: fung4 fung6;
縫 phùng, phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 縫
(Động) May áo.(Động) Khâu, vá.
◇Mạnh Giao 孟郊: Từ mẫu thủ trung tuyến, Du tử thân thượng y. Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy 慈母手中線, 遊子身上衣, 臨行密密縫, 意恐遲遲歸 (Du tử ngâm 遊子吟) Sợi chỉ trong lòng bàn tay người mẹ hiền, Giờ đây ở trên áo người con đi chơi xa. Lúc người con lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kĩ càng (lên trên vạt áo), Ý e ngại rằng con (vì vui thú nơi xa mà) trễ đường về.Một âm là phúng.
(Danh) Đường khâu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiết thủ kì chẩm, khai kì phúng nhi đầu chi; dĩ nhi nhưng hợp chi, phản quy cố xứ 竊取其枕, 開其縫而投之; 已而仍合之, 返歸故處 (Tôn Sinh 孫生) Lấy gối của người (vợ), tháo đường chỉ ra cho vào; rồi khâu lại, đặt vào chỗ cũ.
phùng, như "phùng (may vá)" (gdhn)
Dị thể chữ 縫
缝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縫
| phùng | 縫: | phùng (may vá) |

Tìm hình ảnh cho: 縫 Tìm thêm nội dung cho: 縫
