Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刮, chiết tự chữ QUÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮:
刮
Biến thể phồn thể: 颳;
Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaat3
1. [刮舌] quát thiệt;
刮 quát
◎Như: quát hồ tử 刮鬍子 cạo râu, quát ngư lân 刮魚鱗 nạo vảy cá.
(Động) Chà xát, lau chùi, phủi.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Canh Thủy tu tạc, phủ thủ quát tịch, bất cảm thị 更始羞怍, 俛首刮席, 不敢視 (Hoài Dương Vương Canh Thủy nguyên niên 淮陽王更始元年) Canh Thủy xấu hổ, cúi đầu phủi chiếu, không dám nhìn.
(Động) Vơ vét, bóc lột.
◎Như: sưu quát tài vật 搜刮財物 vơ vét tiền của.
(Động) Ngày xưa trai gái dẫn dụ, móc nối nhau gọi là quát 刮.
(Động) Moi ra, phát quật.
(Động) Chê trách, trách mắng.
◎Như: tha bị thượng ti quát liễu nhất đốn 他被上司刮了一頓 hắn bị cấp trên mắng cho một trận.
(Động) Thổi, cuốn.
§ Thông quát 颳.
◇Sự lâm quảng kí 事林廣記: Đông phong quát địa, chiết mộc phi hoa 東風刮地, 折木飛花 (Tiền tập 前集) Gió đông quét đất, gãy cây bay hoa.
(Động) Giết chết, tiêu diệt.
§ Thông quả 剮.
(Tính) Ồn ào, huyên náo.
§ Cũng như quát 聒.
quát, như "quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)" (gdhn)
Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaat3
1. [刮舌] quát thiệt;
刮 quát
Nghĩa Trung Việt của từ 刮
(Động) Vót, cạo, nạo, gọt, róc.◎Như: quát hồ tử 刮鬍子 cạo râu, quát ngư lân 刮魚鱗 nạo vảy cá.
(Động) Chà xát, lau chùi, phủi.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Canh Thủy tu tạc, phủ thủ quát tịch, bất cảm thị 更始羞怍, 俛首刮席, 不敢視 (Hoài Dương Vương Canh Thủy nguyên niên 淮陽王更始元年) Canh Thủy xấu hổ, cúi đầu phủi chiếu, không dám nhìn.
(Động) Vơ vét, bóc lột.
◎Như: sưu quát tài vật 搜刮財物 vơ vét tiền của.
(Động) Ngày xưa trai gái dẫn dụ, móc nối nhau gọi là quát 刮.
(Động) Moi ra, phát quật.
(Động) Chê trách, trách mắng.
◎Như: tha bị thượng ti quát liễu nhất đốn 他被上司刮了一頓 hắn bị cấp trên mắng cho một trận.
(Động) Thổi, cuốn.
§ Thông quát 颳.
◇Sự lâm quảng kí 事林廣記: Đông phong quát địa, chiết mộc phi hoa 東風刮地, 折木飛花 (Tiền tập 前集) Gió đông quét đất, gãy cây bay hoa.
(Động) Giết chết, tiêu diệt.
§ Thông quả 剮.
(Tính) Ồn ào, huyên náo.
§ Cũng như quát 聒.
quát, như "quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)" (gdhn)
Nghĩa của 刮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (颳)
[guā]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁT
1. cạo; đánh; gọt; róc; nạo vét。用刀等贴着物体的表面移动,把物体表面上的某些东西去掉或取下来。
刮胡子
cạo râu
刮锅
đánh nồi
刮垢磨光
đánh bóng
2. dán; phết; bôi (thường dùng với những chất giống như hồ̀)。在物体表面上涂抹(多用糨糊一类稠东西)。
刮糨子
bôi hồ
3. vơ vét (của cải)。搜刮(财物)。
殖民主义者搜刮民脂民膏。
bọn thực dân vơ vét của dân.
4. trách mắng; răn dạy。训斥。
5. thổi; nổi (gió)。(风)吹。
又刮起风来了!
gió lại nổi lên rồi!
风刮进屋里。
gió thổi vào nhà.
Từ ghép:
刮鼻子 ; 刮刀 ; 刮地皮 ; 刮宫 ; 刮刮叫 ; 刮胡子 ; 刮脸 ; 刮脸皮 ; 刮目 ; 刮目相看 ; 刮痧 ; 刮舌子 ; 刮削
[guā]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁT
1. cạo; đánh; gọt; róc; nạo vét。用刀等贴着物体的表面移动,把物体表面上的某些东西去掉或取下来。
刮胡子
cạo râu
刮锅
đánh nồi
刮垢磨光
đánh bóng
2. dán; phết; bôi (thường dùng với những chất giống như hồ̀)。在物体表面上涂抹(多用糨糊一类稠东西)。
刮糨子
bôi hồ
3. vơ vét (của cải)。搜刮(财物)。
殖民主义者搜刮民脂民膏。
bọn thực dân vơ vét của dân.
4. trách mắng; răn dạy。训斥。
5. thổi; nổi (gió)。(风)吹。
又刮起风来了!
gió lại nổi lên rồi!
风刮进屋里。
gió thổi vào nhà.
Từ ghép:
刮鼻子 ; 刮刀 ; 刮地皮 ; 刮宫 ; 刮刮叫 ; 刮胡子 ; 刮脸 ; 刮脸皮 ; 刮目 ; 刮目相看 ; 刮痧 ; 刮舌子 ; 刮削
Chữ gần giống với 刮:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮
| quát | 刮: | quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu) |

Tìm hình ảnh cho: 刮 Tìm thêm nội dung cho: 刮
