Chữ 刮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刮, chiết tự chữ QUÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮:

刮 quát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刮

Chiết tự chữ quát bao gồm chữ 舌 刀 hoặc 舌 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刮 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 刀
  • thiệt, thịt
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刮 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 刂
  • thiệt, thịt
  • đao, đao đứng
  • quát [quát]

    U+522E, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 颳;
    Pinyin: gua1;
    Việt bính: gwaat3
    1. [刮舌] quát thiệt;

    quát

    Nghĩa Trung Việt của từ 刮

    (Động) Vót, cạo, nạo, gọt, róc.
    ◎Như: quát hồ tử
    cạo râu, quát ngư lân nạo vảy cá.

    (Động)
    Chà xát, lau chùi, phủi.
    ◇Tư trị thông giám : Canh Thủy tu tạc, phủ thủ quát tịch, bất cảm thị , , (Hoài Dương Vương Canh Thủy nguyên niên ) Canh Thủy xấu hổ, cúi đầu phủi chiếu, không dám nhìn.

    (Động)
    Vơ vét, bóc lột.
    ◎Như: sưu quát tài vật vơ vét tiền của.

    (Động)
    Ngày xưa trai gái dẫn dụ, móc nối nhau gọi là quát .

    (Động)
    Moi ra, phát quật.

    (Động)
    Chê trách, trách mắng.
    ◎Như: tha bị thượng ti quát liễu nhất đốn hắn bị cấp trên mắng cho một trận.

    (Động)
    Thổi, cuốn.
    § Thông quát .
    ◇Sự lâm quảng kí : Đông phong quát địa, chiết mộc phi hoa , (Tiền tập ) Gió đông quét đất, gãy cây bay hoa.

    (Động)
    Giết chết, tiêu diệt.
    § Thông quả .

    (Tính)
    Ồn ào, huyên náo.
    § Cũng như quát .
    quát, như "quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)" (gdhn)

    Nghĩa của 刮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (颳)
    [guā]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 8
    Hán Việt: QUÁT
    1. cạo; đánh; gọt; róc; nạo vét。用刀等贴着物体的表面移动,把物体表面上的某些东西去掉或取下来。
    刮胡子
    cạo râu
    刮锅
    đánh nồi
    刮垢磨光
    đánh bóng
    2. dán; phết; bôi (thường dùng với những chất giống như hồ̀)。在物体表面上涂抹(多用糨糊一类稠东西)。
    刮糨子
    bôi hồ
    3. vơ vét (của cải)。搜刮(财物)。
    殖民主义者搜刮民脂民膏。
    bọn thực dân vơ vét của dân.
    4. trách mắng; răn dạy。训斥。
    5. thổi; nổi (gió)。(风)吹。
    又刮起风来了!
    gió lại nổi lên rồi!
    风刮进屋里。
    gió thổi vào nhà.
    Từ ghép:
    刮鼻子 ; 刮刀 ; 刮地皮 ; 刮宫 ; 刮刮叫 ; 刮胡子 ; 刮脸 ; 刮脸皮 ; 刮目 ; 刮目相看 ; 刮痧 ; 刮舌子 ; 刮削

    Chữ gần giống với 刮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Dị thể chữ 刮

    , ,

    Chữ gần giống 刮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刮 Tự hình chữ 刮 Tự hình chữ 刮 Tự hình chữ 刮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

    quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)
    刮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刮 Tìm thêm nội dung cho: 刮