an thiền
Phật giáo ngữ: Tĩnh tọa nhập định.
◇Lục Du 陸游:
Mĩ thụy tam can nhật, An thiền bán triện hương
美睡三竿日, 安禪半篆香 (Bệnh thối 病退) Ngủ say mặt trời đã cao ba ngọn tre, Ngồi nhập định lâu nửa triện hương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禪
| thiền | 禪: | thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi) |
| xèng | 禪: | chơi xèng, xèng (loại tiền đồng) |

Tìm hình ảnh cho: 安禪 Tìm thêm nội dung cho: 安禪
