Từ: 安禪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安禪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an thiền
Phật giáo ngữ: Tĩnh tọa nhập định.
◇Lục Du 游:
Mĩ thụy tam can nhật, An thiền bán triện hương
竿日, 香 (Bệnh thối 退) Ngủ say mặt trời đã cao ba ngọn tre, Ngồi nhập định lâu nửa triện hương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禪

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)
安禪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安禪 Tìm thêm nội dung cho: 安禪