Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàn sĩ
Người học trò nghèo.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Nhĩ thị cá hàn sĩ, đơn học giá ta thi văn vô ích
士, 益 (Đệ tam thập lục hồi) Anh thật là một hàn sĩ, chỉ học cái thứ thơ văn vô ích.

Nghĩa của 寒士 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánshì] hàn sĩ; học trò nghèo。贫穷的读书人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
寒士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒士 Tìm thêm nội dung cho: 寒士