Cao su chống va đập cửa

Chữ 嶄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶄, chiết tự chữ CHỞM, SÀM, TIỆM, TRẠM, TẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶄:

嶄 tiệm, sàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嶄

Chiết tự chữ chởm, sàm, tiệm, trạm, tảm bao gồm chữ 山 斬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶄 cấu thành từ 2 chữ: 山, 斬
  • san, sơn
  • chém, trảm
  • tiệm, sàm [tiệm, sàm]

    U+5D84, tổng 14 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhan3;
    Việt bính: zaam2
    1. [嶄新] tiệm tân;

    tiệm, sàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶄

    (Phó) Đột xuất, cao ngất.

    (Phó)
    Rất, đặc biệt.
    ◎Như: tiệm tân
    mới tinh.Một âm là sàm.

    (Tính)
    Cao và hiểm trở.
    § Cũng như sàm .

    chởm, như "lởm chởm" (vhn)
    tiệm (btcn)
    trạm (btcn)
    tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嶄:

    , , , , , , , , , , , , 嵿, , , , , , , , , , 𡼇, 𡼈,

    Dị thể chữ 嶄

    , ,

    Chữ gần giống 嶄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶄 Tự hình chữ 嶄 Tự hình chữ 嶄 Tự hình chữ 嶄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶄

    chởm:lởm chởm
    tiệm: 
    trạm: 
    tảm:tảm (tốt, mới tinh)
    嶄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶄 Tìm thêm nội dung cho: 嶄