Cao su chống va đập cửa
Chữ 嶄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶄, chiết tự chữ CHỞM, SÀM, TIỆM, TRẠM, TẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶄:
嶄 tiệm, sàm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 嶄
嶄
Biến thể giản thể: 崭;
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2
1. [嶄新] tiệm tân;
嶄 tiệm, sàm
(Phó) Rất, đặc biệt.
◎Như: tiệm tân 嶄新 mới tinh.Một âm là sàm.
(Tính) Cao và hiểm trở.
§ Cũng như sàm 巉.
chởm, như "lởm chởm" (vhn)
tiệm (btcn)
trạm (btcn)
tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)
Pinyin: zhan3;
Việt bính: zaam2
1. [嶄新] tiệm tân;
嶄 tiệm, sàm
Nghĩa Trung Việt của từ 嶄
(Phó) Đột xuất, cao ngất.(Phó) Rất, đặc biệt.
◎Như: tiệm tân 嶄新 mới tinh.Một âm là sàm.
(Tính) Cao và hiểm trở.
§ Cũng như sàm 巉.
chởm, như "lởm chởm" (vhn)
tiệm (btcn)
trạm (btcn)
tảm, như "tảm (tốt, mới tinh)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶄
| chởm | 嶄: | lởm chởm |
| tiệm | 嶄: | |
| trạm | 嶄: | |
| tảm | 嶄: | tảm (tốt, mới tinh) |

Tìm hình ảnh cho: 嶄 Tìm thêm nội dung cho: 嶄
