Cao su chống va đập cửa

Từ: 彰明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彰明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chương minh
Chiêu thị, công bố.
◇Lí Cao 翱:
Tuy hữu đại tội, do bất nhẫn chương minh
罪, 明 (Luận Lí thượng thư sự trạng 狀).Rõ ràng, minh hiển.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Văn tuy phác dã, sự phả chương minh
野, 明 (Tiến điền hoằng chánh bi văn trạng 狀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰

chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
彰明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彰明 Tìm thêm nội dung cho: 彰明