Từ: 彼蒼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彼蒼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彼 • 蒼

bỉ thương
Trời xanh kia.
◇Thái Diễm 蔡琰:
Bỉ thương giả hà cô, Nãi tao thử ách họa
彼蒼者何辜, 乃遭此厄禍 (Bi phẫn 悲憤).

Nghĩa của 彼苍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐcāng] trời; trời xanh; bầu trời。天的代称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼

bẽ彼: 
bể彼:bốn bể
bỉ彼:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bở彼:khoai bở; tưởng bở; vớ bở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒼

thương蒼:thương (màu lam, lục thẫm)
彼蒼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彼蒼 Tìm thêm nội dung cho: 彼蒼