Từ: 心驚膽戰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心驚膽戰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 驚 • 膽 • 戰

tâm kinh đảm chiến
Cực kì kinh hãi.
◇Tây du kí 西遊記:
Long Vương kiến thuyết, tâm kinh đảm chiến, mao cốt tủng nhiên
龍王見說, 心驚膽顫, 毛骨悚然 (Đệ nhị hồi) Long Vương nghe nói, khiếp đảm kinh hồn, lông tóc dựng đứng.☆Tương tự:
bất hàn nhi lật
不寒而慄,
đảm chiến tâm kinh
膽戰心驚,
tâm kinh đảm khiêu
心驚膽跳.★Tương phản:
diện bất cải dong
面不改容,
vô sở úy cụ
無所畏懼.

Nghĩa của 心惊胆战 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjīngdǎnzhàn] Hán Việt: TÂM KINH ĐẢM CHIẾN
kinh hồn táng đảm; kinh hồn bạt vía。形容非常害怕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驚

kinh驚:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膽

đảm膽:đảm thạch (sạn ở mật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến戰:chiến tranh, chiến đấu
chuyến戰:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến戰:xao xuyến
心驚膽戰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心驚膽戰 Tìm thêm nội dung cho: 心驚膽戰