Cao su chống va đập cửa

Chữ 応 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 応, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 応:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 応

応 cấu thành từ 2 chữ: 广, 心
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • tim, tâm, tấm
  • []

    U+5FDC, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 応


    Chữ gần giống với 応:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 応

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 応 Tự hình chữ 応 Tự hình chữ 応 Tự hình chữ 応

    応 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 応 Tìm thêm nội dung cho: 応