Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悲心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bi tâm
Lòng từ bi thương xót.
◇Đạo Tuyên 宣:
Nhất cực bi tâm, chửng hôn mê chi thất tính
心, 性 (Diệu pháp liên hoa kinh hoằng truyền tự 序).Tâm tình buồn khổ.
◇Tào Thực 植:
Liệt sĩ đa bi tâm, tiểu nhân thâu tự nhàn
心, 閒 (Tạp thi 詩) Liệt sĩ thường nhiều buồn khổ trong lòng, còn tiểu nhân cẩu thả buông lung nhàn dật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
悲心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲心 Tìm thêm nội dung cho: 悲心