Từ: 懸節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懸節:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 懸 • 節

huyền tiết
Treo cờ tiết, biểu thị bỏ chức quan. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Viên Thiệu thủ đề bảo kiếm, từ biệt bách quan nhi xuất, huyền tiết đông môn, bôn Kí Châu khứ liễu
袁紹手提寶劍, 辭別百官而出, 懸節東門, 奔冀州去了 (Đệ tứ hồi) Viên Thiệu tay cầm bảo kiếm, từ biệt các quan đi ra, treo cờ tiết ở cửa đông, rồi bỏ về Kí Châu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懸

huyền懸:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết節:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét節:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ節:xa típ mũ tắp
tít節:xa tít
tết節:lễ tết
tịt節:mù tịt
懸節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懸節 Tìm thêm nội dung cho: 懸節