huyền tiết
Treo cờ tiết, biểu thị bỏ chức quan. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Viên Thiệu thủ đề bảo kiếm, từ biệt bách quan nhi xuất, huyền tiết đông môn, bôn Kí Châu khứ liễu
袁紹手提寶劍, 辭別百官而出, 懸節東門, 奔冀州去了 (Đệ tứ hồi) Viên Thiệu tay cầm bảo kiếm, từ biệt các quan đi ra, treo cờ tiết ở cửa đông, rồi bỏ về Kí Châu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懸
| huyền | 懸: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 懸節 Tìm thêm nội dung cho: 懸節
