Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕊, chiết tự chữ NHUỴ, NHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕊:
蕊
Chiết tự chữ 蕊
Chiết tự chữ nhuỵ, nhị bao gồm chữ 草 惢 hoặc 艸 惢 hoặc 艹 惢 hoặc 芯 心 心 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 蕊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 惢 |
2. 蕊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 惢 |
3. 蕊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 惢 |
4. 蕊 cấu thành từ 3 chữ: 芯, 心, 心 |
Pinyin: rui3, juan3;
Việt bính: jeoi5 jeoi6;
蕊 nhị
Nghĩa Trung Việt của từ 蕊
(Danh) Nhụy hoa.◎Như: hùng nhị 雄蕊 nhụy đực, thư nhị 雌蕊 nhụy cái.
(Danh) Đài hoa, hoa.
◇Hoàng Sào 黃巢: Nhị hàn hương lãnh điệp nan lai 蕊寒香冷蝶難來 (Đề cúc hoa 題菊花) Hoa lạnh hương nhạt bướm khó lại.
(Tính) Um tùm (cây cỏ).
nhị, như "nhị hoa" (vhn)
nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)
Nghĩa của 蕊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蘂、蕋)
[ruǐ]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: NHUỴ
nhuỵ hoa; nhuỵ。花蕊。
雄蕊。
nhuỵ đực.
雌蕊。
nhuỵ cái.
[ruǐ]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: NHUỴ
nhuỵ hoa; nhuỵ。花蕊。
雄蕊。
nhuỵ đực.
雌蕊。
nhuỵ cái.
Chữ gần giống với 蕊:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕊
| nhuỵ | 蕊: | nhuỵ hoa |
| nhị | 蕊: | nhị hoa |

Tìm hình ảnh cho: 蕊 Tìm thêm nội dung cho: 蕊
