Chữ 蕊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕊, chiết tự chữ NHUỴ, NHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕊:

蕊 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕊

Chiết tự chữ nhuỵ, nhị bao gồm chữ 草 惢 hoặc 艸 惢 hoặc 艹 惢 hoặc 芯 心 心 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 蕊 cấu thành từ 2 chữ: 草, 惢
  • tháu, thảo, xáo
  • nhị
  • 2. 蕊 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 惢
  • tháu, thảo
  • nhị
  • 3. 蕊 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 惢
  • thảo
  • nhị
  • 4. 蕊 cấu thành từ 3 chữ: 芯, 心, 心
  • tim, tâm
  • tim, tâm, tấm
  • tim, tâm, tấm
  • nhị [nhị]

    U+854A, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rui3, juan3;
    Việt bính: jeoi5 jeoi6;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕊

    (Danh) Nhụy hoa.
    ◎Như: hùng nhị
    nhụy đực, thư nhị nhụy cái.

    (Danh)
    Đài hoa, hoa.
    ◇Hoàng Sào : Nhị hàn hương lãnh điệp nan lai (Đề cúc hoa ) Hoa lạnh hương nhạt bướm khó lại.

    (Tính)
    Um tùm (cây cỏ).

    nhị, như "nhị hoa" (vhn)
    nhuỵ, như "nhuỵ hoa" (gdhn)

    Nghĩa của 蕊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蘂、蕋)
    [ruǐ]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: NHUỴ
    nhuỵ hoa; nhuỵ。花蕊。
    雄蕊。
    nhuỵ đực.
    雌蕊。
    nhuỵ cái.

    Chữ gần giống với 蕊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕊

    , ,

    Chữ gần giống 蕊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕊 Tự hình chữ 蕊 Tự hình chữ 蕊 Tự hình chữ 蕊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕊

    nhuỵ:nhuỵ hoa
    nhị:nhị hoa
    蕊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕊 Tìm thêm nội dung cho: 蕊