Chữ 拏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拏, chiết tự chữ NOA, NÃ, NẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拏:

拏 noa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拏

Chiết tự chữ noa, nã, nả bao gồm chữ 奴 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

拏 cấu thành từ 2 chữ: 奴, 手
  • no, nó, nô, nọ
  • thủ
  • noa [noa]

    U+62CF, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: na2;
    Việt bính: naa4;

    noa

    Nghĩa Trung Việt của từ 拏

    (Động) Cầm, nắm.
    ◇Thủy hử truyện
    : Noa liễu chúc đài, dẫn trước đại vương chuyển nhập bình phong bối hậu , (Đệ ngũ hồi) Cầm đèn nến, dẫn đại vương đi vào phía sau bình phong.

    (Động)
    Bắt (kẻ có tội).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trung thường thị Kiển Thạc chi thúc, đề đao dạ hành, Tháo tuần dạ noa trụ, tựu bổng trách chi , , , (Đệ nhất hồi ) Chú quan trung thường thị Kiển Thạc, vác dao đi đêm, (Tào) Tháo đi tuần bắt được, cũng đem nọc đánh ngay.
    § Ghi chú: Tục dùng như chữ .

    nả, như "bao nả (bao nhiêu)" (gdhn)
    nã, như "truy nã" (gdhn)

    Nghĩa của 拏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ná]Bộ: 手- Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt:
    1. cầm; nắm。持拿;执取。
    2. chiến đấu; đánh nhau。搏斗。
    3. liên lụy; ảnh hưởng; dính dáng。牵连;连结。

    Chữ gần giống với 拏:

    , , ,

    Dị thể chữ 拏

    , ,

    Chữ gần giống 拏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拏 Tự hình chữ 拏 Tự hình chữ 拏 Tự hình chữ 拏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拏

    :truy nã
    nả:bao nả (bao nhiêu)
    拏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拏 Tìm thêm nội dung cho: 拏