Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拏, chiết tự chữ NOA, NÃ, NẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拏:
拏
Pinyin: na2;
Việt bính: naa4;
拏 noa
Nghĩa Trung Việt của từ 拏
(Động) Cầm, nắm.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Noa liễu chúc đài, dẫn trước đại vương chuyển nhập bình phong bối hậu 拏了燭臺, 引著大王轉入屏風背後 (Đệ ngũ hồi) Cầm đèn nến, dẫn đại vương đi vào phía sau bình phong.
(Động) Bắt (kẻ có tội).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Trung thường thị Kiển Thạc chi thúc, đề đao dạ hành, Tháo tuần dạ noa trụ, tựu bổng trách chi 中常侍蹇碩之叔, 提刀夜行, 操巡夜拏住, 就棒責之 (Đệ nhất hồi 第一回) Chú quan trung thường thị Kiển Thạc, vác dao đi đêm, (Tào) Tháo đi tuần bắt được, cũng đem nọc đánh ngay.
§ Ghi chú: Tục dùng như chữ nã 拿.
nả, như "bao nả (bao nhiêu)" (gdhn)
nã, như "truy nã" (gdhn)
Nghĩa của 拏 trong tiếng Trung hiện đại:
[ná]Bộ: 手- Thủ
Số nét: 9
Hán Việt:
1. cầm; nắm。持拿;执取。
2. chiến đấu; đánh nhau。搏斗。
3. liên lụy; ảnh hưởng; dính dáng。牵连;连结。
Số nét: 9
Hán Việt:
1. cầm; nắm。持拿;执取。
2. chiến đấu; đánh nhau。搏斗。
3. liên lụy; ảnh hưởng; dính dáng。牵连;连结。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拏
| nã | 拏: | truy nã |
| nả | 拏: | bao nả (bao nhiêu) |

Tìm hình ảnh cho: 拏 Tìm thêm nội dung cho: 拏
