đoạn trường
Cắt mổ ruột. ◇Ngụy thư 魏書:
Bệnh nhược tại tràng trung, tiện đoạn tràng tiên tẩy
病若在腸中, 便斷腸湔洗 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Bệnh dường như ở trong ruột, liền mổ ruột gột rửa.Đứt ruột. Tỉ dụ đau thương tới cực điểm. ◇Lí Bạch 李白:
Nhất chi hồng diễm lộ ngưng hương, Vân vũ Vu sơn uổng đoạn tràng
一枝紅艷露凝香, 雲雨巫山枉斷腸 (Thanh bình điệu từ 清平調詞) Nàng (Dương Quý Phi 楊貴妃) Như một cành hồng đẹp phủ móc đọng hương, (Khiến cho) thần nữ mây mưa ở Vu sơn cũng phải đứt ruột.
Nghĩa của 断肠 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷
| đoán | 斷: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 斷: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腸
| tràng | 腸: | dạ tràng |
| trướng | 腸: | cổ trướng |
| trường | 腸: | trường (ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 斷腸 Tìm thêm nội dung cho: 斷腸
