Từ: 斷腸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斷腸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đoạn trường
Cắt mổ ruột. ◇Ngụy thư 書:
Bệnh nhược tại tràng trung, tiện đoạn tràng tiên tẩy
中, 便洗 (Hoa Đà truyện 傳) Bệnh dường như ở trong ruột, liền mổ ruột gột rửa.Đứt ruột. Tỉ dụ đau thương tới cực điểm. ◇Lí Bạch 白:
Nhất chi hồng diễm lộ ngưng hương, Vân vũ Vu sơn uổng đoạn tràng
香, (Thanh bình điệu từ 調詞) Nàng (Dương Quý Phi 妃) Như một cành hồng đẹp phủ móc đọng hương, (Khiến cho) thần nữ mây mưa ở Vu sơn cũng phải đứt ruột.

Nghĩa của 断肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàncháng] đoạn trường; đứt ruột đứt gan; xé ruột xé gan。形容悲伤到极点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斷

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腸

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
斷腸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斷腸 Tìm thêm nội dung cho: 斷腸