Cao su chống va đập cửa

Chữ 湔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湔, chiết tự chữ TIÊN, TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湔:

湔 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湔

Chiết tự chữ tiên, tiễn bao gồm chữ 水 前 hoặc 氵 前 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湔 cấu thành từ 2 chữ: 水, 前
  • thuỷ, thủy
  • tiền, tèn
  • 2. 湔 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 前
  • thuỷ, thủy
  • tiền, tèn
  • tiên [tiên]

    U+6E54, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1, jian4, zan4, zhan3;
    Việt bính: zin1;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 湔

    (Danh) Sông Tiên, ở tỉnh Tứ Xuyên.

    (Động)
    Gột, rửa.
    ◎Như: tiên phất
    rửa oan.
    tiễn, như "xem tiên" (gdhn)

    Nghĩa của 湔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIẾN

    rửa。洗。
    湔洗。
    rửa ráy; tắm rửa.
    湔雪。
    rửa sạch oan khuất.
    Từ ghép:
    湔雪

    Chữ gần giống với 湔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湔 Tự hình chữ 湔 Tự hình chữ 湔 Tự hình chữ 湔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湔

    tiễn:xem tiên
    湔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湔 Tìm thêm nội dung cho: 湔