Cao su chống va đập cửa
Chữ 湔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湔, chiết tự chữ TIÊN, TIỄN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湔:
湔
Pinyin: jian1, jian4, zan4, zhan3;
Việt bính: zin1;
湔 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 湔
(Danh) Sông Tiên, ở tỉnh Tứ Xuyên.(Động) Gột, rửa.
◎Như: tiên phất 湔祓 rửa oan.
tiễn, như "xem tiên" (gdhn)
Nghĩa của 湔 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾN
书
rửa。洗。
湔洗。
rửa ráy; tắm rửa.
湔雪。
rửa sạch oan khuất.
Từ ghép:
湔雪
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾN
书
rửa。洗。
湔洗。
rửa ráy; tắm rửa.
湔雪。
rửa sạch oan khuất.
Từ ghép:
湔雪
Chữ gần giống với 湔:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湔
| tiễn | 湔: | xem tiên |

Tìm hình ảnh cho: 湔 Tìm thêm nội dung cho: 湔
