Chữ 鎖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎖, chiết tự chữ KHOÁ, SOÃ, TOẢ, TUẢ, TỎA, XOÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎖:

鎖 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎖

Chiết tự chữ khoá, soã, toả, tuả, tỏa, xoã bao gồm chữ 金 小 貝 hoặc 釒 小 貝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎖 cấu thành từ 3 chữ: 金, 小, 貝
  • ghim, găm, kim
  • tiểu, tĩu
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 鎖 cấu thành từ 3 chữ: 釒, 小, 貝
  • kim, thực
  • tiểu, tĩu
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tỏa [tỏa]

    U+9396, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: suo3;
    Việt bính: so2
    1. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 2. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa;

    tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎖

    (Danh) Cái vòng.
    ◎Như: liên tỏa
    vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức, tỏa tử giáp vòng móc liền nhau làm áo dày.

    (Danh)
    Xiềng xích, gông cùm.
    ◎Như: gia tỏa gông cùm.

    (Danh)
    Cái khóa.
    ◎Như: khai tỏa mở khóa.

    (Động)
    Khóa, đóng.
    ◇Thủy hử truyện : Tẩu hồi đáo gia trung tầm thì, chỉ kiến tỏa liễu môn , (Đệ nhị hồi) Trở về nhà tìm, chỉ thấy cửa khóa.

    (Động)
    Giam hãm, nhốt lại.
    ◇Đỗ Mục : Đồng Tước xuân thâm tỏa nhị Kiều (Xích Bích hoài cổ ) Cảnh xuân thâm nghiêm của đài Đồng Tước nhốt chặt hai nàng Kiều. Nguyễn Du dịch thơ: Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều.

    (Động)
    Phong kín, che lấp.
    ◎Như: vân phong vụ tỏa mây mù phủ kín.

    (Động)
    Nhăn, nhăn nhó.
    ◎Như: sầu mi thâm tỏa buồn rầu cau mày.

    (Động)
    Viền, thùa (may vá).
    ◎Như: tỏa biên viền nẹp.

    toả, như "toả ra" (vhn)
    khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (gdhn)
    soã, như "soã (xem xoã)" (gdhn)
    tuả, như "tua tủa" (gdhn)
    xoã, như "xoã xuống" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎖:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎖

    , , ,

    Chữ gần giống 鎖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎖 Tự hình chữ 鎖 Tự hình chữ 鎖 Tự hình chữ 鎖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎖

    khoá:chìa khoá; khoá sổ
    soã:soã (xem xoã)
    toả:toả ra
    toẻ: 
    tuả:tua tủa
    tủa: 
    xoã:xoã xuống

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鎖:

    Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

    Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

    西

    Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

    Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

    鎖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎖 Tìm thêm nội dung cho: 鎖