Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 攢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攢, chiết tự chữ QUẦN, TOÀN, TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攢:

攢 toàn, toản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攢

Chiết tự chữ quần, toàn, toản bao gồm chữ 手 贊 hoặc 扌 贊 hoặc 才 贊 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攢 cấu thành từ 2 chữ: 手, 贊
  • thủ
  • tán
  • 2. 攢 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 贊
  • thủ
  • tán
  • 3. 攢 cấu thành từ 2 chữ: 才, 贊
  • tài
  • tán
  • toàn, toản [toàn, toản]

    U+6522, tổng 22 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zan3, cuan2, zuan1;
    Việt bính: cyun4 zaan2;

    toàn, toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 攢

    (Động) Tập họp, tụ tập, gom góp.
    ◎Như: toàn tích
    tích tụ, toàn tiền gom góp tiền, toàn nga cau mày.
    ◇Tây du kí 西: Ngã tiền nhật tằng văn đắc Sa Tăng thuyết, tha toàn liễu ta tư phòng, bất tri khả hữu phủ , , (Đệ thất thập lục hồi) Ta trước đây từng nghe Sa Tăng nói, y hay góp nhặt dành dụm vốn riêng, không biết có hay không.

    (Động)
    Kết toán.
    ◎Như: toàn trướng tổng kết sổ sách.

    (Động)
    Ráp nối.
    ◎Như: tự kỉ toàn nhất lượng tự hành xa tự mình ráp nối thành một chiếc xe đạp.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◎Như: toàn trước nắm giữ, toàn định liệu định.

    (Danh)
    Lượng từ: đôi, bó, nắm, xấp.
    ◎Như: hoa nhất toàn cẩm nhất thốc hoa một bó gấm một xấp.Một âm là toản.

    (Động)
    Khoét, đục. Cũng như toản .

    quần, như "quần (lắp các bộ phận lại với nhau)" (gdhn)
    toản, như "toản (nắm; tích trữ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 攢:

    , , , , , 𢺋, 𢺍, 𢺎, 𢺒, 𢺓, 𢺔,

    Dị thể chữ 攢

    , ,

    Chữ gần giống 攢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攢 Tự hình chữ 攢 Tự hình chữ 攢 Tự hình chữ 攢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攢

    quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
    toản:toản (nắm; tích trữ)
    攢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攢 Tìm thêm nội dung cho: 攢