tàn tật
Tàn phế. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Hàn Toại dĩ vô tả thủ, tố liễu tàn tật chi nhân, Tháo giáo tựu ư Trường An hiết mã, thụ Tây Lương hầu chi chức
輅亹亹而談, 言言精奧 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Hàn Toại đã mất cánh tay trái, thành người tàn phế, (Tào) Tháo cho nghỉ ở Trường An, phong làm chức Tây Lương hầu.
Nghĩa của 残疾 trong tiếng Trung hiện đại:
tàn tật; thương tật; khiếm khuyết; khuyết tật。肢体、器官或其功能方面的缺陷。
残疾儿童。
trẻ em tàn tật
他的左腿没有治好,落下残疾。
chân trái của anh ấy không trị tốt, để lại khuyết tật
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殘
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾
| tật | 疾: | bệnh tật |

Tìm hình ảnh cho: 殘疾 Tìm thêm nội dung cho: 殘疾
