Cao su chống va đập cửa

Từ: 殘疾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殘疾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tàn tật
Tàn phế. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hàn Toại dĩ vô tả thủ, tố liễu tàn tật chi nhân, Tháo giáo tựu ư Trường An hiết mã, thụ Tây Lương hầu chi chức
談, 奧 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Hàn Toại đã mất cánh tay trái, thành người tàn phế, (Tào) Tháo cho nghỉ ở Trường An, phong làm chức Tây Lương hầu.

Nghĩa của 残疾 trong tiếng Trung hiện đại:

[cán·jí]
tàn tật; thương tật; khiếm khuyết; khuyết tật。肢体、器官或其功能方面的缺陷。
残疾儿童。
trẻ em tàn tật
他的左腿没有治好,落下残疾。
chân trái của anh ấy không trị tốt, để lại khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殘

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật
殘疾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殘疾 Tìm thêm nội dung cho: 殘疾