Từ: 深沟高垒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深沟高垒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 深 • 沟 • 高 • 垒

Nghĩa của 深沟高垒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngōugāolěi] Hán Việt: THÂM CÂU CAO LUỸ
luỹ cao hào sâu; thành cao hào sâu; phòng bị nghiêm ngặt。很深的壕沟和高大的营垒,指坚固的防御工事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

câu沟:bích câu kì ngộ (ngòi nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒

luỹ垒:dinh luỹ; bờ luỹ
深沟高垒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深沟高垒 Tìm thêm nội dung cho: 深沟高垒