Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 深沟高垒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深沟高垒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深沟高垒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngōugāolěi] Hán Việt: THÂM CÂU CAO LUỸ
luỹ cao hào sâu; thành cao hào sâu; phòng bị nghiêm ngặt。很深的壕沟和高大的营垒,指坚固的防御工事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒

luỹ:dinh luỹ; bờ luỹ
深沟高垒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深沟高垒 Tìm thêm nội dung cho: 深沟高垒