Chữ 闇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闇, chiết tự chữ ÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闇:

闇 ám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闇

Chiết tự chữ ám bao gồm chữ 門 音 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闇 cấu thành từ 2 chữ: 門, 音
  • mon, món, môn
  • âm, ơm, ậm
  • ám [ám]

    U+95C7, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an4, an1, yan3;
    Việt bính: am2 am3;

    ám

    Nghĩa Trung Việt của từ 闇

    (Động) Đóng cửa.

    (Động)
    Che lấp.

    (Động)
    Mai một, chìm mất.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Đào ngột chi sự toại ám, nhi Tả Thị, Quốc Ngữ độc chương , , (Ban Bưu truyện thượng ) Việc của những bọn hư ác sau cùng mới tiêu tán, mà sách của Tả Thị, Quốc Ngữ riêng được biểu dương.

    (Động)
    Không hiểu rõ.
    ◇Kê Khang : Hựu bất thức nhân tình, ám ư cơ nghi , (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư ) Lại không biết nhân tình, không hiểu gì ở sự lí thời nghi.

    (Tính)
    Mờ tối, hỗn trọc.
    ◇Trang Tử : Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh , , , , (Nhượng vương ) Nay thiên hạ tối tăm, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.

    (Tính)
    U mê, hồ đồ.
    ◎Như: hôn ám u mê.
    ◇Phan Nhạc : Chủ ám nhi thần tật, họa ư hà nhi bất hữu , (Tây chinh phú 西) Chúa mê muội mà bầy tôi đố kị nhau, họa làm sao mà không có được.

    (Danh)
    Hoàng hôn, buổi tối, đêm.
    ◇Lễ Kí : Hạ Hậu thị tế kì ám (Tế nghĩa ) Họ Hạ Hậu tế lễ vào buổi tối.

    (Danh)
    Người ngu muội.
    ◇Tuân Tử : Thế chi ương, ngu ám đọa hiền lương , (Thành tướng ) Tai họa ở đời là kẻ ngu muội làm hại người hiền lương.

    (Danh)
    Nhật thực hay nguyệt thực.Một âm là am.

    (Danh)
    Nhà ở trong khi cư tang.

    (Động)
    Quen thuộc, biết rành.
    § Thông am .
    ám, như "hôn ám (mờ tối)" (gdhn)

    Nghĩa của 闇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [àn]Bộ: 門- Môn
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xem "暗"。同"暗"。

    Chữ gần giống với 闇:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 闇

    𬮴,

    Chữ gần giống 闇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闇 Tự hình chữ 闇 Tự hình chữ 闇 Tự hình chữ 闇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闇

    ám:hôn ám (mờ tối)
    闇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闇 Tìm thêm nội dung cho: 闇