Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牴, chiết tự chữ ĐỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牴:
牴
Pinyin: di3;
Việt bính: dai2;
牴 để
Nghĩa Trung Việt của từ 牴
(Động) Húc (như trâu bò húc nhau bằng sừng).(Động) Xung đột, xúc phạm.
◎Như: để ngộ 牴牾 đụng chạm, xung đột, để xúc 牴觸 mâu thuẫn.
để, như "dương để (sừng)" (gdhn)
Nghĩa của 牴 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 牴
觝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牴
| để | 牴: | dương để (sừng) |

Tìm hình ảnh cho: 牴 Tìm thêm nội dung cho: 牴
